tiếp cận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ở gần, ở liền kề, tiếp giáp: Chỉ vị trí địa lý hoặc không gian gần kề, sát nhau.
- Tiến sát lại gần một đối tượng nào đó: Di chuyển hoặc làm cho khoảng cách vật lý thu hẹp lại.
- Đến gần để tiếp xúc, giao thiệp: Tạo ra sự tiếp xúc, làm quen với một người, một nhóm hoặc một môi trường mới.
- Tìm hiểu, nghiên cứu một vấn đề theo một phương pháp nhất định: Cách thức tư duy, góc nhìn hoặc phương pháp được sử dụng để tìm hiểu, phân tích một đối tượng nghiên cứu.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Vị trí liền kề):
- Khu vực tiếp cận sân bay có giá đất rất cao.
- Hai căn nhà tiếp cận nhau chỉ bằng một bức tường mỏng.
- Động từ (Tiến sát lại gần):
- Tàu ngầm đang âm thầm tiếp cận mục tiêu.
- Con báo từ từ tiếp cận con mồi.
- Động từ (Tiếp xúc, làm quen):
- Sinh viên mới ra trường cần tiếp cận với thực tế công việc.
- Anh ấy tìm cách tiếp cận vị giáo sư nổi tiếng để xin lời khuyên.
- Động từ (Phương pháp tìm hiểu):
- Nhà nghiên cứu cần có cách tiếp cận đa ngành để giải quyết vấn đề phức tạp này.
- Bài viết phân tích vấn đề môi trường từ góc tiếp cận xã hội học.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tiếp cận" trong ngữ cảnh học thuật: Thường dùng để nói về lý thuyết, trường phái hoặc phương pháp luận.
- Tiếp cận cấu trúc luận trong phân tích văn học.
- Tiếp cận lịch sử trong nghiên cứu pháp luật.
- "Tiếp cận" trong lĩnh vực công nghệ và dịch vụ: Chỉ khả năng sử dụng hoặc tiếp xúc với một dịch vụ, thông tin.
- Ứng dụng này giúp người khuyết tật tiếp cận thông tin dễ dàng hơn.
- Nâng cao khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho người dân vùng sâu.
Biến thể và từ liên quan
- Sự tiếp cận (Danh từ): Hành động hoặc quá trình tiếp cận.
- Sự tiếp cận của công chúng với nghệ thuật đương đại ngày càng rộng rãi.
- Có thể tiếp cận được (Tính từ): Dễ dàng tiếp cận, dễ sử dụng, dễ đạt tới.
- Thư viện số tạo ra nguồn tài liệu có thể tiếp cận được từ mọi nơi.
- Tiếp cận học (Danh từ - chuyên ngành): Ngành nghiên cứu về các phương pháp tiếp cận trong khoa học.
Từ đồng nghĩa
- Tiến đến gần, áp sát: (nghĩa tiến sát lại về mặt vật lý).
- Tiếp xúc, làm quen: (nghĩa tạo mối quan hệ).
- Tiếp giáp, liền kề: (nghĩa vị trí địa lý).
- Phương pháp, cách thức, lối tiếp cận: (nghĩa góc nhìn nghiên cứu).
Các cụm từ liên quan
- Tiếp cận nguồn lực: Khả năng sử dụng các nguồn lực (tài chính, thông tin, cơ sở vật chất).
- Doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn trong việc tiếp cận nguồn vốn.
- Tiếp cận thị trường: Quá trình thâm nhập vào một thị trường mới.
- Chiến lược tiếp cận thị trường quốc tế của hãng rất hiệu quả.
- Góc tiếp cận: Cách nhìn nhận, điểm xuất phát để xem xét vấn đề.
- Từ góc tiếp cận kinh tế, dự án này khả thi hơn.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
- Tiếp cận vấn đề: Cách thức đặt ra và xử lý một vấn đề.
- Chúng ta cần tiếp cận vấn đề một cách toàn diện và hệ thống.
- đg. 1 (id.). Ở gần, ở liền kề. Vùng tiếp cận thành phố. 2 Tiến sát gần. Bí mật tiếp cận trận địa địch. 3 Đến gần để tiếp xúc. Tìm cách tiếp cận với bộ trưởng. Thanh niên ra đời, tiếp cận với thực tế. 4 Từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một đối tượng nghiên cứu nào đó. Cách tiếp cận vấn đề.